window.googletag = window.googletag || {cmd: []}; googletag.cmd = googletag.cmd || []; googletag.cmd.push(function() { googletag.defineSlot('/22557728108/vn_compareresult_breadcrumb_above_pc', [ 728, 90 ], 'div-gpt-ad-1686312160828-0').addService(googletag.pubads()); googletag.pubads().enableSingleRequest(); googletag.pubads().collapseEmptyDivs(); googletag.enableServices(); });
googletag.cmd.push(function() { googletag.display('div-gpt-ad-1686312160828-0'); });
Danh sách phiên bản
Chọn ô tô
Chọn ô tô
So Sánh Thông Số Kỹ Thuật
Loại xe - Hatchback
Phân khúc - A-Segment
Hộp số AT CVT
Dung tích bình xăng (lít)(L) 2.0 1.2
công suất(PS) 231 57
Mô-men xoắn cực đại 320 100 - 4000
So Sánh Kích Thước
So Sánh Kích Thước
3850 mm
-- mm
1727 mm
1415 mm
3795 mm
-- mm
1665 mm
1510 mm
So Sánh Hình Ảnh
Ngoại thất
Nội thất
So Sánh Đánh Giá Xe
Ưu điểm

  • Ba động cơ kết hợp tạo nên sự vượt trội về tốc độ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu
  • Các tính năng an toàn được nâng cao
  • Nội thất trông sang trọng và cao cấp
  • Các tiện ích bổ sung có sẵn cung cấp mức độ cá nhân hóa cao

Đọc thêm

  • Mitsubishi Mirage 2021 là dòng xe có diện mạo nhỏ gọn, thiết kế thanh lịch rất phù hợp với những khách hàng đang tìm kiếm cho mình dòng xe thuộc phân khúc hạng A.
  • Bên cạnh đó đây cũng là dòng xe có khả năng vận hành tốt và tiết kiệm nhiên liệu. Mitsubishi Mirage 2021 được xem là lựa chọn tối ưu khi sử dụng cho nhu cầu dịch vụ vận chuyển.

Đọc thêm
Nhược điểm

  • Chất lượng xe có thể cứng và thô, đặc biệt là với lốp lớn hơn
  • Đắt hơn hầu hết các đối thủ
  • Không gian hành khách và sức chứa hàng hóa có hạn

Đọc thêm

  • Khoảng cách các hàng ghế và dung tích khoang hành lý của xe mức trung bình, không quá rộng rãi.

Đọc thêm
So Sánh Video
Video

Khám phá bên trong showroom BMW đạt chuẩn Retail Next đầu tiên tại Đông Nam Á | AUTOFUN VIETNAM

  • Mini Copper Convertible hay Mitsubishi Mirage bền hơn?

    Cả hai Mini Copper Convertible và Mitsubishi Mirage đều có chung đánh giá bền bỉ là 4.5/5.0
  • Mini Copper Convertible hay Mitsubishi Mirage tiết kiệm nhiên liệu hơn?

    Bạn có thể xem so sánh mức tiêu hao nhiên liệu chi tiết của hai xe tại đây: mức tiêu thụ nhiên liệu của Mini Copper Convertible, mức tiêu thụ nhiên liệu của Mitsubishi Mirage.
  • Mini Copper Convertible hay Mitsubishi Mirage lớn hơn?

    Để biết xe nào lớn hơn, bạn có thể xem mục so sánh kích thước phía trên và đưa ra kết luận

Trong bài đánh giá ngắn gọn

So sánh các mẫu xe theo Giá xe, Chi phí bảo dưỡng, Kích thước, Mức tiêu thụ nhiên liệu, Không gian, odo, Tính năng, Màu sắc, ưu điểm và nhược điểm, Hình ảnh và các thông số kỹ thuật khác để cho bạn biết Mini Copper Convertible hay Mitsubishi Mirage tốt hơn.

Mini Copper Convertible

Giá Mini Copper Convertible khởi điểm từ 2199000000. Mini Copper Convertible có động cơ 2.0L.

Mitsubishi Mirage

Giá Mitsubishi Mirage khởi điểm từ 345000000. Mitsubishi Mirage có động cơ 1.2L.

Việc so sánh nhiều loại xe, biến thể và tính năng không thể dễ dàng hơn với công cụ so sánh ô tô mạnh mẽ của Autofun, chỉ cần xếp các mẫu xe lại từ danh sách xe. So sánh giá, Biến thể, Loại nhiên liệu, Công suất động cơ, Mô-men xoắn, Dung tích động cơ (cc), Hộp số, Kích thước, Loại dẫn động, Bánh xe & lốp, An toàn, Hệ thống hỗ trợ, Ngoại thất, Nội thất, Đa phương tiện, bạn sẽ chắc chắn bạn sẽ biết chiếc xe hoàn hảo của mình là gì với báo cáo so sánh rõ ràng và đầy đủ thông tin của chúng tôi giữa Mini Copper Convertible vs Mitsubishi Mirage

window.googletag = window.googletag || {cmd: []}; googletag.cmd = googletag.cmd || []; googletag.cmd.push(function() { googletag.defineSlot('/22557728108/vn_compareresult_sidebar_1_pc', [ 300, 250 ], 'div-gpt-ad-1686312228348-0').addService(googletag.pubads()); googletag.pubads().enableSingleRequest(); googletag.pubads().collapseEmptyDivs(); googletag.enableServices(); });
googletag.cmd.push(function() { googletag.display('div-gpt-ad-1686312228348-0'); });