window.googletag = window.googletag || {cmd: []}; googletag.cmd = googletag.cmd || []; googletag.cmd.push(function() { googletag.defineSlot('/22557728108/vn_compareresult_breadcrumb_above_pc', [ 728, 90 ], 'div-gpt-ad-1686312160828-0').addService(googletag.pubads()); googletag.pubads().enableSingleRequest(); googletag.pubads().collapseEmptyDivs(); googletag.enableServices(); });
googletag.cmd.push(function() { googletag.display('div-gpt-ad-1686312160828-0'); });
Danh sách phiên bản
Ghim
Đổi
Ghim
Đổi
Chọn ô tô
Chọn ô tô
So Sánh Thông Số Kỹ Thuật
Loại xe Sedan Sedan
Phân khúc Executive D-Segment
Hộp số AT CVT
Dung tích bình xăng (lít)(L) 3.5 3.5
công suất(PS) 272 215
Mô-men xoắn cực đại 346 202
So Sánh Kích Thước
So Sánh Kích Thước
4915 mm
-- mm
1820 mm
1450 mm
4975 mm
-- mm
1849 mm
1435 mm
So Sánh Hình Ảnh
Ngoại thất
Nội thất
So Sánh Đánh Giá Xe
Ưu điểm

  • Lexus ES350 2021 áp dụng những ngôn ngữ thiết kế mới dựa trên nền sản xuất hiện đại nhưng lại được tích hợp rất nhiều chi tiết thủ công tỉ mỉ đến từ các tay kỹ sư tài hoa của hãng biến chiếc xe thành một du thuyền mặt đất với những chất liệu xa hoa và công nghệ thông minh hiện đại.

Đọc thêm

  • Công suất mạnh mẽ, khả năng chạy nhanh nhất trong số các đối thủ cùng phân khúc.
  • Hoạt động bền bỉ khi ít hư hỏng trong thời gian dài.
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Dù có ngoại hình đồ sộ với kích thước lớn nhưng xe chỉ tiêu hao nhiên liệu khoảng 7.6L - 12L/100Km ở mọi con đường.
  • Cảm giác lái chân thực, tuyệt vời với khả năng tăng tốc dễ dàng, vô lăng chắc chắn khiến người sử dụng ấn tượng.
  • Ngoại hình sang trọng và tinh tế. Nội thất đầy đủ tiện nghi cao cấp, ghế ngồi êm ái và thoải mái. Các trang bị an toàn hiện đại.

Đọc thêm
Nhược điểm

  • Giá bán cao so với các phân khúc trong đối thủ.

Đọc thêm

  • Chưa trang bị hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian

Đọc thêm
  • Lexus ES350 hay Toyota Avalon bền hơn?

    Cả hai Lexus ES350 và Toyota Avalon đều có chung đánh giá bền bỉ là 4.5/5.0
  • Lexus ES350 hay Toyota Avalon tiết kiệm nhiên liệu hơn?

    Bạn có thể xem so sánh mức tiêu hao nhiên liệu chi tiết của hai xe tại đây: mức tiêu thụ nhiên liệu của Lexus ES350, mức tiêu thụ nhiên liệu của Toyota Avalon.
  • Lexus ES350 hay Toyota Avalon lớn hơn?

    Để biết xe nào lớn hơn, bạn có thể xem mục so sánh kích thước phía trên và đưa ra kết luận

Trong bài đánh giá ngắn gọn

So sánh các mẫu xe theo Giá xe, Chi phí bảo dưỡng, Kích thước, Mức tiêu thụ nhiên liệu, Không gian, odo, Tính năng, Màu sắc, ưu điểm và nhược điểm, Hình ảnh và các thông số kỹ thuật khác để cho bạn biết Lexus ES350 hay Toyota Avalon tốt hơn.

Lexus ES350

Giá Lexus ES350 khởi điểm từ 3210000000. Lexus ES350 có động cơ 3.5L.

Toyota Avalon

Giá Toyota Avalon khởi điểm từ 2900000000. Toyota Avalon có động cơ 3.5L.

Việc so sánh nhiều loại xe, biến thể và tính năng không thể dễ dàng hơn với công cụ so sánh ô tô mạnh mẽ của Autofun, chỉ cần xếp các mẫu xe lại từ danh sách xe. So sánh giá, Biến thể, Loại nhiên liệu, Công suất động cơ, Mô-men xoắn, Dung tích động cơ (cc), Hộp số, Kích thước, Loại dẫn động, Bánh xe & lốp, An toàn, Hệ thống hỗ trợ, Ngoại thất, Nội thất, Đa phương tiện, bạn sẽ chắc chắn bạn sẽ biết chiếc xe hoàn hảo của mình là gì với báo cáo so sánh rõ ràng và đầy đủ thông tin của chúng tôi giữa Lexus ES350 vs Toyota Avalon

window.googletag = window.googletag || {cmd: []}; googletag.cmd = googletag.cmd || []; googletag.cmd.push(function() { googletag.defineSlot('/22557728108/vn_compareresult_sidebar_1_pc', [ 300, 250 ], 'div-gpt-ad-1686312228348-0').addService(googletag.pubads()); googletag.pubads().enableSingleRequest(); googletag.pubads().collapseEmptyDivs(); googletag.enableServices(); });
googletag.cmd.push(function() { googletag.display('div-gpt-ad-1686312228348-0'); });