window.googletag = window.googletag || {cmd: []}; googletag.cmd = googletag.cmd || []; googletag.cmd.push(function() { googletag.defineSlot('/22557728108/vn_compareresult_breadcrumb_above_pc', [ 728, 90 ], 'div-gpt-ad-1686312160828-0').addService(googletag.pubads()); googletag.pubads().enableSingleRequest(); googletag.pubads().collapseEmptyDivs(); googletag.enableServices(); });
googletag.cmd.push(function() { googletag.display('div-gpt-ad-1686312160828-0'); });
Danh sách phiên bản
Ghim
Đổi
Chọn ô tô
Chọn ô tô
So Sánh Thông Số Kỹ Thuật
Loại xe - -
Phân khúc - -
Hộp số AT AT
Dung tích bình xăng (lít)(L) 2.5 2.0
công suất(PS) 205 231
Mô-men xoắn cực đại 243 320
So Sánh Kích Thước
So Sánh Kích Thước
4915 mm
-- mm
1820 mm
1450 mm
3850 mm
-- mm
1727 mm
1415 mm
So Sánh Hình Ảnh
Ngoại thất
Nội thất
So Sánh Đánh Giá Xe
Ưu điểm

  • Lexus ES 250 2021 sẽ làm cho bạn cảm thấy hài lòng vì có thể sở hữu được một dòng xe có kiểu dáng thiết kế sang trọng, động cơ hoạt động mạnh mẽ, cải thiện khả năng tiết kiệm nhiên liệu và đem đến một cảm giác lái xe thoải mái hơn.

Đọc thêm

  • Ba động cơ kết hợp tạo nên sự vượt trội về tốc độ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu
  • Các tính năng an toàn được nâng cao
  • Nội thất trông sang trọng và cao cấp
  • Các tiện ích bổ sung có sẵn cung cấp mức độ cá nhân hóa cao

Đọc thêm
Nhược điểm

  • Các trang bị các tiện nghi ở mức cơ bản.

Đọc thêm

  • Chất lượng xe có thể cứng và thô, đặc biệt là với lốp lớn hơn
  • Đắt hơn hầu hết các đối thủ
  • Không gian hành khách và sức chứa hàng hóa có hạn

Đọc thêm
So Sánh Video
Video

Khám phá bên trong showroom BMW đạt chuẩn Retail Next đầu tiên tại Đông Nam Á | AUTOFUN VIETNAM

  • Lexus ES 250 hay Mini Copper Convertible bền hơn?

    Cả hai Lexus ES 250 và Mini Copper Convertible đều có chung đánh giá bền bỉ là 4.5/5.0
  • Lexus ES 250 hay Mini Copper Convertible tiết kiệm nhiên liệu hơn?

    Bạn có thể xem so sánh mức tiêu hao nhiên liệu chi tiết của hai xe tại đây: mức tiêu thụ nhiên liệu của Lexus ES 250, mức tiêu thụ nhiên liệu của Mini Copper Convertible.
  • Lexus ES 250 hay Mini Copper Convertible lớn hơn?

    Để biết xe nào lớn hơn, bạn có thể xem mục so sánh kích thước phía trên và đưa ra kết luận

Trong bài đánh giá ngắn gọn

So sánh các mẫu xe theo Giá xe, Chi phí bảo dưỡng, Kích thước, Mức tiêu thụ nhiên liệu, Không gian, odo, Tính năng, Màu sắc, ưu điểm và nhược điểm, Hình ảnh và các thông số kỹ thuật khác để cho bạn biết Lexus ES 250 hay Mini Copper Convertible tốt hơn.

Lexus ES 250

Giá Lexus ES 250 khởi điểm từ 2500000000. Lexus ES 250 có động cơ 2.5L.

Mini Copper Convertible

Giá Mini Copper Convertible khởi điểm từ 2199000000. Mini Copper Convertible có động cơ 2.0L.

Việc so sánh nhiều loại xe, biến thể và tính năng không thể dễ dàng hơn với công cụ so sánh ô tô mạnh mẽ của Autofun, chỉ cần xếp các mẫu xe lại từ danh sách xe. So sánh giá, Biến thể, Loại nhiên liệu, Công suất động cơ, Mô-men xoắn, Dung tích động cơ (cc), Hộp số, Kích thước, Loại dẫn động, Bánh xe & lốp, An toàn, Hệ thống hỗ trợ, Ngoại thất, Nội thất, Đa phương tiện, bạn sẽ chắc chắn bạn sẽ biết chiếc xe hoàn hảo của mình là gì với báo cáo so sánh rõ ràng và đầy đủ thông tin của chúng tôi giữa Lexus ES 250 vs Mini Copper Convertible

window.googletag = window.googletag || {cmd: []}; googletag.cmd = googletag.cmd || []; googletag.cmd.push(function() { googletag.defineSlot('/22557728108/vn_compareresult_sidebar_1_pc', [ 300, 250 ], 'div-gpt-ad-1686312228348-0').addService(googletag.pubads()); googletag.pubads().enableSingleRequest(); googletag.pubads().collapseEmptyDivs(); googletag.enableServices(); });
googletag.cmd.push(function() { googletag.display('div-gpt-ad-1686312228348-0'); });