window.googletag = window.googletag || {cmd: []}; googletag.cmd = googletag.cmd || []; googletag.cmd.push(function() { googletag.defineSlot('/22557728108/vn_compareresult_breadcrumb_above_pc', [ 728, 90 ], 'div-gpt-ad-1686312160828-0').addService(googletag.pubads()); googletag.pubads().enableSingleRequest(); googletag.pubads().collapseEmptyDivs(); googletag.enableServices(); });
googletag.cmd.push(function() { googletag.display('div-gpt-ad-1686312160828-0'); });
Danh sách phiên bản
Ghim
Đổi
Chọn ô tô
Chọn ô tô
So Sánh Thông Số Kỹ Thuật
Loại xe - -
Phân khúc - -
Hộp số AT AT
Dung tích bình xăng (lít)(L) 2.0 3.3
công suất(PS) 192 290
Mô-men xoắn cực đại 280 -
So Sánh Kích Thước
So Sánh Kích Thước
3821 mm
-- mm
1727 mm
1415 mm
4970 mm
-- mm
1869 mm
1470 mm
So Sánh Hình Ảnh
Ngoại thất
Nội thất
So Sánh Đánh Giá Xe
Ưu điểm

  • Ba động cơ kết hợp tạo nên sự vượt trội về tốc độ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu
  • Các tính năng an toàn được nâng cao
  • Nội thất trông sang trọng và cao cấp
  • Các tiện ích bổ sung có sẵn cung cấp mức độ cá nhân hóa cao

Đọc thêm

  • Khả năng cách âm tốt
  • Màn hình trung tâm kích thước lớn
  • Gói an toàn DirveWise

Đọc thêm
Nhược điểm

  • Chất lượng xe có thể cứng và thô, đặc biệt là với lốp lớn hơn
  • Đắt hơn hầu hết các đối thủ
  • Không gian hành khách và sức chứa hàng hóa có hạn

Đọc thêm

  • Vô lăng xe nhìn chung chưa được nâng cấp hoàn thiện

Đọc thêm
So Sánh Video
Video

Khám phá bên trong showroom BMW đạt chuẩn Retail Next đầu tiên tại Đông Nam Á | AUTOFUN VIETNAM

  • Mini Copper Convertible hay KIA Cadenza bền hơn?

    Cả hai Mini Copper Convertible và KIA Cadenza đều có chung đánh giá bền bỉ là 4.5/5.0
  • Mini Copper Convertible hay KIA Cadenza tiết kiệm nhiên liệu hơn?

    Bạn có thể xem so sánh mức tiêu hao nhiên liệu chi tiết của hai xe tại đây: mức tiêu thụ nhiên liệu của Mini Copper Convertible, mức tiêu thụ nhiên liệu của KIA Cadenza.
  • Mini Copper Convertible hay KIA Cadenza lớn hơn?

    Để biết xe nào lớn hơn, bạn có thể xem mục so sánh kích thước phía trên và đưa ra kết luận

Trong bài đánh giá ngắn gọn

So sánh các mẫu xe theo Giá xe, Chi phí bảo dưỡng, Kích thước, Mức tiêu thụ nhiên liệu, Không gian, odo, Tính năng, Màu sắc, ưu điểm và nhược điểm, Hình ảnh và các thông số kỹ thuật khác để cho bạn biết Mini Copper Convertible hay KIA Cadenza tốt hơn.

Mini Copper Convertible

Giá Mini Copper Convertible khởi điểm từ 2199000000. Mini Copper Convertible có động cơ 2.0L.

KIA Cadenza

Giá KIA Cadenza khởi điểm từ 1800000000. KIA Cadenza có động cơ 3.3L.

Việc so sánh nhiều loại xe, biến thể và tính năng không thể dễ dàng hơn với công cụ so sánh ô tô mạnh mẽ của Autofun, chỉ cần xếp các mẫu xe lại từ danh sách xe. So sánh giá, Biến thể, Loại nhiên liệu, Công suất động cơ, Mô-men xoắn, Dung tích động cơ (cc), Hộp số, Kích thước, Loại dẫn động, Bánh xe & lốp, An toàn, Hệ thống hỗ trợ, Ngoại thất, Nội thất, Đa phương tiện, bạn sẽ chắc chắn bạn sẽ biết chiếc xe hoàn hảo của mình là gì với báo cáo so sánh rõ ràng và đầy đủ thông tin của chúng tôi giữa Mini Copper Convertible vs KIA Cadenza

window.googletag = window.googletag || {cmd: []}; googletag.cmd = googletag.cmd || []; googletag.cmd.push(function() { googletag.defineSlot('/22557728108/vn_compareresult_sidebar_1_pc', [ 300, 250 ], 'div-gpt-ad-1686312228348-0').addService(googletag.pubads()); googletag.pubads().enableSingleRequest(); googletag.pubads().collapseEmptyDivs(); googletag.enableServices(); });
googletag.cmd.push(function() { googletag.display('div-gpt-ad-1686312228348-0'); });